- Báo giá 27+ mẫu tấm alu mới nhất [Cập nhật 2026] 12/04/2026
- [Cập nhật 2026] Báo giá 11 loại lam nhôm chắn nắng HOT nhất 11/04/2026
- 7 Kích thước trần nhôm vân gỗ & Ứng dụng của từng loại 11/04/2026
- Báo giá trần nhôm U-Shaped [Cập nhật 2026] 05/04/2026
- Tấm chống cháy Alcorest FR – Giải pháp vật liệu xây dựng an toàn cho công trình hiện đại 26/03/2026
Báo giá tấm nhôm nhựa Alcorest từ nhà sản xuất [UPDATE 2026]
Tấm Aluminium Alcorest là loại vật liệu thế hệ mới, có tính ứng dụng cao, trong đó giá bán tấm hợp kim nhôm nhựa là vấn đề mà nhiều người quan tâm khi lựa chọn sản phẩm này. Tham khảo bảng báo giá tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest và các yếu tố ảnh hưởng đến giá dưới đây để chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho công trình.
Giá bán tấm nhôm nhựa phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như độ dày, màu sắc, kích thước, nên có khoảng giá khá lớn, từ 200,000 VNĐ đến 2,285,000 VNĐ. |
Tấm nhôm nhựa Alcorest là sản phẩm được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, theo chuẩn Mỹ của thương hiệu Nhôm Việt Dũng. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi cho nhiều công trình lớn nhỏ trong nước, cũng như quốc tế như: Hàn Quốc, Đài Loan, Úc,…
Mục lục bài viết
Toggle1. Báo giá tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest trong nhà
Tấm nhôm nhựa Alcorest trong nhà có kích thước chính là: 1220x2440mm, 1500x3000mm và có độ dày tấm dao động từ 2mm đến 5mm. Đối với loại trong nhà, tấm Alu có màu sắc đa dạng từ màu phổ thông đơn sắc đến các màu đặc biệt.
Màu phổ thông: EV 2001 (Nhũ bạc), EV 2002 (Trắng sứ), EV 2003 (Trắng sữa), EV 2004 – (Nhũ đồng), EV 2005 (Nhũ vàng), EV 2006 (Nhũ xanh ngọc), EV 2007 (Xanh tím), EV 2008 (Xanh coban), EV 2009 (Xanh NB), EV 2010 (Đỏ), EV 2011 (Cam), EV 2012 (Vàng), EV 2014 (Xanh bưu điện), EV 2015 (Xanh Phần Lan), EV 2017 (Xám), EV 2018 (Xanh cỏ), EV 2019 (Hồng), EV 2020 (Nâu cà phê), EV 2016 (Đen), EV 2022 (Xanh táo), EV 2031 (Đỏ đậm), EV20AG (Đỏ thẫm), EV2038 (Vàng đậm).
Màu xước: EV 2013 (Xước bạc – Silver Brushed), EV 2023 (Xước hoa – Flower Brushed), EV 2026 (Xước vàng – Gold Brushed), EV 2033 (Xước đen – Black Brushed)
Màu gương: EV 2039 (gương trắng), EV 2034 (gương đen), EV 2032 (gương vàng).

Bảng màu phổ thông, màu xước và màu gương của tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest trong nhà
Màu vân gỗ: EV 2021 (Vân gỗ nhạt – Walnut), EV 2025 (Vân gỗ đậm – Brown Walnut), EV 2028 (Màu Gỗ đỏ – Red walnut), EV 2040 (Màu Gỗ đỏ hạt dẻ – Red Chestnut), EV 2041 (Brown Walnut).
Màu vân đá: EV2024 (Đá đỏ Granite), EV2048 (Vân đá trắng)
Màu vân gỗ và màu vân đá của tấm Alu trong nhà được rất nhiều khách hàng ưa thích trong trang trí nội thất
Tấm nhôm nhựa Alcorest trong nhà có giá bán nằm trong khoảng từ 295,000 VNĐ đến 1,754,000 VNĐ/tấm. Báo giá tấm nhôm nhựa Alcorest phụ thuộc khá nhiều vào độ dày, kích thước và màu sắc của sản phẩm nên khách hàng có nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu và tài chính của mình hơn.
Bảng báo giá tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest trong nhà 2026
| Độ dày Nhôm (mm) | Mã Màu tiêu biểu | Độ dày tấm (mm) | Đơn giá KT 1220×2440 (VNĐ/tấm) | Đơn giá KT 1500×3000 (VNĐ/tấm) |
| 0.06 | EV 2001 – 2012, 2014 – 2020 | 2 – 3 – 4 | 295,000 – 455,000 | |
| 0.10 | EV 2001 – 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG, 20BIDV | 2 – 3 – 4 – 5 | 420,000 – 675,000 | |
| 0.15 | EV 2001, 2002 | 3 – 4 – 5 | 615,000 – 825,000 | |
| 0.18 | EV 2001 – 2008, 2010 – 2012, 2014, 2018 | 3 – 4 – 5 – 6 | 680,000 – 975,000 | 1,028,000 – 1,474,000 |
| 0.21 | EV 2001, 2002, 2017 | 3 – 4 – 5 – 6 | 835,000 – 1,160,000 | 1,262,000 – 1,754,000 |
Lưu ý:
- Tất cả các bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline 0904 558 099 (Miền Bắc) – 0966 742 068 (Miền Nam) để biết thêm chi tiết và được tư vấn chính xác nhất.
Với hơn 20 màu sắc khác nhau trong bảng màu, tấm nhôm nhựa Alcorest có thể đáp ứng được phong cách kiến trúc của đa dạng công trình và sở thích riêng của từng người dùng.
So với tấm ốp nhựa thường được sử dụng trong nhà, báo giá tấm ốp nhôm nhựa Alcorest có giá cao hơn từ 2 – 3 lần bởi sản phẩm này có độ bền khá cao, khả năng chống mối mọt, chống thấm nước tốt hơn.
Còn so với một số loại trần gỗ, thạch cao, sau thời gian sử dụng hay thấm nước và có tuổi thọ không quá cao, thì sử dụng tấm ốp nhôm nhựa Alcorest là lựa chọn tối ưu với chi phí không quá chênh lệch.
2. Báo giá tấm hợp kim nhôm Alcorest ngoài trời
Cũng giống như tấm Alu trong nhà, bảng giá tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời cũng phụ thuộc vào màu sắc, kích thước và độ dày của nhôm. Loại nhôm nhựa ngoài trời có giá bán thấp nhất là 500,000 VNĐ và cao nhất là 2,285,000 VNĐ.
Màu phổ thông: EV3001 (Nhũ bạc – Flash Silver), EV 3002 (Trắng sứ – Pure White), EV 3003 (Trắng sữa – Matt White), EV 3005 (Nhũ vàng – Golden), EV 3006 (Nhũ xanh ngọc – Jade Silver), EV 3007 (Xanh tím – Dark Blue), EV 3008 (Xanh coban – Telecom Blue), EV 3010 (Đỏ – Red), EV 3012 (Vàng chanh – Yellow), EV 3015 (Xanh Phần Lan – Finland Green), EV 3016 (Đen – Black), EV 3017 (Xám – Munirus), EV 3038 (Vàng đậm – Dark Yellow), EV 3035 (Nâu ánh kim – Metallic Brown),.
Màu đặc biệt: EV 30VB1 ( Vietcombank), EV 30VB2 ( Vietcombank), EV 30PG (Paris gateaux), EV30BIDV (BIDV), EV30VT1 (Vietinbank), EV30VT2 (Vietinbank).

Bảng màu tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời chủ yếu là các màu đơn sắc và ánh nhũ.
Bảng báo giá tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời 2026
| Nhôm (mm) | Mã Màu tiêu biểu | Tấm (mm) | Đơn giá 1220×2440 (VNĐ/tấm) | Đơn giá 1500×3000 (VNĐ/tấm) |
| 0.21 (PVDF) | EV 3001-3018, 3035, 3038, 30VB, 30BIDV, 30PG | 3 – 4 – 5 – 6 | 935,000 – 1,300,000 | 1,413,000 – 1,965,000 |
| 0.30 (PVDF) | EV 3001-3017, 3035, 3038, 30VT1, 30VT2 | 3 – 4 – 5 – 6 | 1,250,000 – 1,635,000 | 1,890,000 – 2,472,000 |
| 0.40 (PVDF) | EV 3001, 3002, 3003… | 4 – 5 – 6 | 1,630,000 – 1,900,000 | 2,464,000 – 2,872,000 |
| 0.50 (PVDF) | EV 3001, 3002, 3003, 3005, 3017, 30VB | 4 – 5 – 6 | 1,900,000 – 2,200,000 | 2,872,000 – 3,326,000 |
| 0.30 (FEVE) | EV 4067PT, 4068PT | 4 | 1,360,000 | 2,056,000 |
Lưu ý:
- Tất cả các bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline 0904 558 099 (Miền Bắc) – 0966 742 068 (Miền Nam) để biết thêm chi tiết và được tư vấn chính xác nhất
So với loại tấm Alu trong nhà, báo giá tấm nhôm Alcorest ngoài trời có giá thành cao hơn do có độ dày nhôm lớn hơn (tối đa là 0.6mm) nhằm đảm bảo khả năng chống oxy hóa, cứng cáp, hạn chế lung lay, móp méo khi sử dụng cho công trình ngoại thất.
Ngoài ra, lớp sơn PVDF giúp tấm Alu được bền màu ngay cả dưới các tác động từ thời tiết cũng là nguyên nhân khiến tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời có giá cao hơn.

Bảng giá tấm nhôm nhựa Alcorest ngoài trời dao động trong khoảng 935,000 đến 2,872,000 VNĐ/tấm
Tấm ốp nhôm nhựa alcorest ngoài trời là loại vật liệu thế hệ mới, được ứng dụng tại nhiều công trình khác nhau bởi những ưu điểm như kết cấu chắc chắn, màu sắc đa dạng… Cùng Nhôm Việt Dũng tìm hiểu về tấm Alu Alcorest ngoài trời qua bài viết dưới đây nhé.
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest
Báo giá tấm nhôm Alcorest thay đổi phụ thuộc nhiều yếu tố khác nhau. Cụ thể:
1 – Màu sắc của tấm nhôm nhựa Alcorest
Đầu tiên là màu sắc, báo giá tấm hợp kim nhôm Alcorest thay đổi tuỳ thuộc màu sắc tấm nhôm. Với các màu đặc biệt như vân gỗ, màu xước, màu gương, vân đá, tấm nhôm nhựa Alcorest sẽ có giá cao hơn các màu phổ thông do công nghệ và kỹ thuật sản xuất phức tạp hơn. Nếu bạn vừa muốn tạo điểm nhấn cho không gian vừa muốn tiết kiệm chi phí, các mã màu phổ thông sẽ là lựa chọn tối ưu hơn.

Màu sắc ảnh hưởng rất nhiều đến giá bán tấm nhôm nhựa Alcorest
2 – Độ dày của tấm nhôm nhựa Alcorest
Báo giá tấm hợp kim nhôm Alcorest cũng bị ảnh hưởng bởi độ dày nhôm, độ dày càng lớn thì giá bán càng cao. Với loại trong nhà có chiều dày nhôm mỏng hơn nên giá thành rẻ hơn so với các loại ngoài trời.
Những tấm có độ dày khoảng 0.21mm, 0.3mm sẽ phù hợp với các công trình mái hiên, biển quảng cáo ít chịu nắng mưa hơn. Còn với các công trình như ốp tường, logo tòa nhà,…, các độ dày 0.4mm, 0.5mm sẽ đảm bảo hơn.

Bảng giá tấm nhôm nhựa Alcorest sẽ thay đổi tuỳ thuộc vào độ dày tấm nhôm
3 – Hạng mục công trình sử dụng
Báo giá tấm nhôm Alcorest trong nhà sẽ thấp hơn so với tấm ngoài trời vì không cần sử chất liệu và kỹ thuật sản xuất sơn đặc biệt, cũng như độ dày nhôm thấp hơn. Do đó, bạn cần phân biệt cẩn thận để tránh mua nhầm, gây lãng phí.
Bạn có thể nhận biết thông qua tem và dãy điện từ mặt sau của sản phẩm gồm: số lô, ngày sản xuất, mẫu màu, độ dày tấm, độ dày nhôm, kích thước tấm, số seri,…

Phía sau tấm nhôm nhựa sẽ có các thông số giúp nhận biết từng loại Alu
4. Chính sách ưu đãi và bảo hành khi mua tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest
Được thành lập từ năm 2001, Nhôm Việt Dũng là đơn vị chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm tấm nhôm nhựa Alcorest, tấm trần nhôm, nhôm tấm,…. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp cùng công nghệ sản xuất hiện đại, chúng tôi sẽ đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với giá phải chăng.
Với phương châm hoạt động đặt chất lượng lên hàng đầu, Nhôm Việt Dũng đã nhận được sự tin tưởng của nhiều khách hàng và có hơn 100 đại lý ủy quyền trên toàn quốc và đã xuất khẩu sản phẩm ra nhiều nước trong khu vực.
1 – Sản phẩm chính hãng, chất lượng tiêu chuẩn
Công ty Cổ phần Việt Dũng đã nhận được nhiều giải thưởng, chứng nhận uy tín chất lượng trong và ngoài nước như: 3 lần đạt danh hiệu quốc gia 2020, 2022 và 2024, Top 10 Thương hiệu uy tín 2025, 9 năm liên tiếp đạt Thương hiệu mạnh.

Nhôm Việt Dũng là đơn vị nhận được nhiều giải thưởng, huy chương về chất lượng sản phẩm
2 – Chính sách bảo hành lên đến 8 năm
Khi mua tấm nhôm nhựa Alcorest tại Nhôm Việt Dũng, bạn sẽ nhận được chính sách bảo hành lên đến 8 năm đối với tấm Alu sơn PVDF ngoài trời và 5 năm đối với tấm Alu sơn PET trong nhà. Ngoài ra, đối với bất cứ sản phẩm nào bị lỗi từ nhà sản xuất, Nhôm Việt Dũng sẵn sàng hỗ trợ đổi trả trong vòng 7 ngày.
3 – Hỗ trợ thanh toán linh hoạt, nhanh chóng
Khi mua tấm nhôm nhựa Alcorest, bạn có thể sử dụng phương thức thanh toán khác nhau như tiền mặt, chuyển khoản, thẻ tín dụng, ví điện tử, Internet banking,… sao cho phù hợp với nhu cầu và thuận tiện cho mình.
4 – Chính sách vận chuyển nhiều ưu đãi
Hiện nay, Nhôm Việt Dũng là đơn vị sản xuất và phân phối tấm nhôm nhựa Alcorest chính hãng trên toàn quốc với số lượng lớn.

Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ, tự vấn, giải đáp thắc mắc 24/7
Quý khách hàng có thể đặt mua tấm nhôm nhựa Alcorest online trên website hoặc liên hệ qua Hotline của các đại lý để đặt hàng dễ dàng và nhanh chóng nhất.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Tòa nhà 2D 43/1 phố Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội
- Tel: 024 3764 9666
- Hotline miền Bắc: 0904 558 099
- Hotline miền Nam: 0966 742 068
5. 12 hình ảnh công trình thực tế sử dụng tấm nhôm nhựa Alcorest
Sau khi đã biết được bảng báo giá tấm nhôm nhựa Alcorest cùng những yếu tố sẽ tác động và làm thay đổi mức giá. Tiếp theo mời bạn đọc xem 15 hình ảnh thực tế thi công tấm nhôm nhựa Alcorest dưới đây để có được cái nhìn rõ ràng nhất về thiết kế và ứng dụng đa dạng của loại tấm này.
Gần 6500m² Tấm ốp Alu Alcorest được ứng dụng hoàn thiện kiến trúc mặt tiền và các mái sảnh canopy của nhà mày LUXSHARE ICT
Tấm hợp kim nhôm nhựa trong nhà ứng dụng trong trang trí nội thất
Ứng dụng tấm hợp kim nhôm nhựa ngoài trời để lắp đặt hệ trần bền bỉ, chắc chắn
Ứng dụng cho mặt dựng là một trong những ứng dụng phổ biến của tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest
Ứng dụng mặt dựng cho Sân vận động Vĩnh Phúc với hai mã màu EV3001 (Nhũ bạc) và EV3016 (Đen)
Dưới đây là hình ảnh các công trình lớn tại Việt Nam sử dụng tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest với mã màu đi kèm:
Bài viết trên đã cung cấp thông tin mới nhất về bảng màu và báo giá tấm hợp kim nhôm nhựa Alcorest chi tiết theo kích thước. Với chất lượng tuyệt vời cùng giá trị sử dụng, giá trị thẩm mỹ cao, tấm Alu Alcorest xứng đáng là một loại vật liệu của tương lai, đáng để sử dụng.
*Mọi thông tin chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ nhà sản xuất để được tư vấn chính xác nhất.
Theo báo giá cập nhật mới nhất, tấm alu Alcorest với kích thước tiêu chuẩn 1220x2440mm hiện dao động [...]
Với độ bền và tính thẩm mỹ cao, lam nhôm chắn nắng ngày càng được sử dụng rộng rãi [...]
Chọn sai kích thước trần nhôm vân gỗ không chỉ ảnh hưởng đến thẩm mĩ mà còn làm cho [...]



















